Dành cho giáo viên
File mẫu để nhập đề và danh sách lớp
Tải file mẫu, thay các câu mẫu bằng câu của bạn rồi chọn file trên web. Hệ thống đọc ra từng câu để bạn xem lại và sửa trước khi giao bài.
Word .docx
Mẫu đề trắc nghiệm (Word)
Đủ 3 phần theo cấu trúc 2025: nhiều lựa chọn, đúng sai, trả lời ngắn; có công thức và lời giải.
Tải mẫu Word
Excel .xlsx
Mẫu đề trắc nghiệm (Excel)
Mỗi dòng một câu: Câu hỏi, A, B, C, D, Đáp án, Giải thích. Hợp với ngân hàng câu hỏi bạn đang có trong Excel.
Tải mẫu Excel
Excel .xlsx
Mẫu danh sách lớp
Họ và tên, mã số học sinh. Nhập vào lớp để học sinh chỉ chọn đúng tên mình khi vào lớp.
Tải mẫu danh sách
Excel .xlsx
Mẫu từ vựng tiếng Anh
Chỉ cần cột Từ; phiên âm, nghĩa, câu ví dụ để trống thì AI điền giúp. Thành thẻ lật, nghe đọc, chọn nghĩa, gõ từ.
Tải mẫu từ vựngCách viết đề trong Word
- Mỗi câu bắt đầu bằng Câu 1:, Câu 2:… (hoặc 1., 2.).
- Lựa chọn viết A. B. C. D., mỗi lựa chọn một dòng hoặc cùng một dòng.
- Đáp án đúng: ghi dòng Đáp án: B, hoặc in đậm / gạch chân / tô màu đỏ lựa chọn đúng, hoặc bảng đáp án ở cuối đề (1.B 2.C …).
- Nhiều đáp án đúng: Đáp án: A, C.
- Đúng sai (Phần II): 4 ý a) b) c) d), rồi Đáp án: a) Đúng, b) Sai, c) Đúng, d) Đúng.
- Trả lời ngắn (Phần III): không có lựa chọn, chỉ Đáp án: 5,5.
- Công thức toán viết giữa hai dấu $, ví dụ $x^2$, $\frac{1}{2}$. Công thức vẽ bằng Equation của Word chưa đọc được.
- Lời giải (không bắt buộc): dòng Giải thích: … ngay sau đáp án.
- Dòng tiêu đề đầu file (ví dụ ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT) thành tên bộ đề.
Câu 1: Thủ đô của Việt Nam là
A. Huế
B. Hà Nội
C. Đà Nẵng
D. TP. Hồ Chí Minh
Đáp án: B
Cách điền đề trong Excel
Mỗi dòng một câu, giữ nguyên dòng tiêu đề. Chỉ trang tính đầu tiên được đọc.
| Câu hỏi | A | B | C | D | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thủ đô của Việt Nam là | Huế | Hà Nội | Đà Nẵng | TP. Hồ Chí Minh | B | |
| Chọn các số nguyên tố | 2 | 4 | 5 | 9 | A, C | |
| Cho hàm số $y = x^2 - 4x + 3$ (đúng sai) | ý a | ý b | ý c | ý d | Đ, S, Đ, Đ | |
| Tính $2,5 + 1,5 \cdot 2$ (trả lời ngắn) | 5,5 | 2,5 + 3 = 5,5 |
- Nhiều lựa chọn: cột Đáp án ghi chữ cái đúng; nhiều đáp án đúng ghi A, C. Câu chỉ có 2 lựa chọn thì để trống C, D.
- Đúng sai: 4 ý a–d điền vào cột A–D, cột Đáp án ghi Đ hoặc S cho từng ý.
- Trả lời ngắn: để trống A–D, cột Đáp án ghi đáp số.
- File đã có của trường cũng dùng được nếu có các cột tên Câu hỏi, A–D, Đáp án.
Nhập đề vào lớp
- Vào Lớp của tôi, chọn lớp, bấm Giao bài mới.
- Chọn tab Nhập đề có sẵn, bấm Chọn file Word hoặc Excel.
- Xem số câu đọc được, bấm Dùng các câu này, sửa từng câu nếu cần, rồi đặt giờ làm và hạn nộp.
Chỉ muốn lưu bộ đề để tự ôn? Vào Bộ đề, chọn Nhập đề có sẵn.
Nhập danh sách lớp
- Điền file mẫu: mỗi dòng một học sinh, Họ và tên rồi Mã số (không bắt buộc).
- Mở trang lớp, ở mục Danh sách lớp bấm Nhập danh sách lớp, rồi Chọn file Excel. Hoặc chép hai cột trong Excel rồi dán vào ô.
- Bấm Lưu danh sách. Học sinh vào lớp phải chọn đúng tên mình (và nhập đúng mã số nếu có); bạn thấy ai chưa vào.
Thẻ từ vựng tiếng Anh
- Vào Bộ đề → Thêm bộ đề → Từ vựng tiếng Anh (hoặc Giao bài → tab Từ vựng tiếng Anh).
- Gõ hoặc dán mỗi dòng một từ: từ – nghĩa – câu ví dụ (nghĩa và ví dụ không bắt buộc), hoặc chọn file mẫu Excel.
- Bấm AI điền giúp để có phiên âm, loại từ, nghĩa và câu ví dụ cho những từ còn thiếu; sửa lại nếu cần rồi bấm Tạo bộ thẻ.
- Học: lật thẻ có đọc to, chọn nghĩa, nghe rồi chọn từ, gõ lại từ. Giao cho lớp: mỗi từ là hai câu trắc nghiệm có chấm điểm.